- 雨vũ(mưa)
- 彐kệ(bàn tay cào, vốc)
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
sáng như tuyết; sáng bóng; (bóng) tinh tường; sắc bén
Đôi mắt cô ấy sáng như tuyết.
sáng bóng; sáng chói (khẩu)
Đôi mắt cô ấy sáng ngời.
chói mắt; rực rỡ
sáng như tuyết; sáng bóng; (bóng) tinh tường; sắc bén
Đôi mắt cô ấy sáng như tuyết.
sáng bóng; sáng chói (khẩu)
Đôi mắt cô ấy sáng ngời.
chói mắt; rực rỡ
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Ánh sáng chiếu từ trên qua cửa sổ xuống bàn, khiến căn phòng trở nên sáng tươi.
sáng như tuyết; sáng bóng; (bóng) tinh tường; sắc bén
sáng như tuyết; sáng bóng; (bóng) tinh tường; sắc bén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sáng tỏ; tinh tường (mắt tinh)
Đôi mắt anh ấy rất tinh tường.
sáng tỏ; tinh tường (mắt tinh)
Đôi mắt anh ấy rất tinh tường.