- 雨vũ(mưa)
- 彐kệ(bàn tay cào, vốc)
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
sinh tố lắc; đồ uống lắc (milkshake)
Tôi thích uống sữa lắc dâu tây.
sinh tố lắc; đồ uống lắc (milkshake)
Tôi thích uống sữa lắc dâu tây.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
sinh tố lắc; đồ uống lắc (milkshake)
sinh tố lắc; đồ uống lắc (milkshake)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.