- 雨vũ(mưa)
- 彐kệ(bàn tay cào, vốc)
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
núi tuyết; núi phủ tuyết
Núi tuyết rất đẹp.
núi tuyết; núi phủ tuyết
Núi tuyết rất đẹp.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
núi tuyết; núi phủ tuyết
núi tuyết; núi phủ tuyết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.