- 雨vũ(mưa)
- 彐kệ(bàn tay cào, vốc)
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
đỉnh núi tuyết; tuyết phong
Đỉnh núi tuyết lấp lánh dưới ánh mặt trời.
đỉnh núi tuyết; tuyết phong
Đỉnh núi tuyết lấp lánh dưới ánh mặt trời.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
đỉnh núi tuyết; tuyết phong
đỉnh núi tuyết; tuyết phong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.