- 雨vũ(mưa)
- 彐kệ(bàn tay cào, vốc)
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
ván trượt tuyết
Tôi thích trượt ván tuyết.
ván trượt tuyết
Tôi thích trượt ván tuyết.
ván trượt tuyết
Tôi thích trượt ván tuyết.
ván trượt tuyết
Tôi thích trượt ván tuyết.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
ván trượt tuyết
ván trượt tuyết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.