- 雨vũ(mưa)
- 彐kệ(bàn tay cào, vốc)
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
bông tuyết; mảnh tuyết
Những bông tuyết rơi từ trên trời xuống.
bông tuyết; mảnh tuyết
Những bông tuyết rơi từ trên trời xuống.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
bông tuyết; mảnh tuyết
bông tuyết; mảnh tuyết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.