- 雨vũ(mưa)
- 彐kệ(bàn tay cào, vốc)
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
quả cầu tuyết; cục tuyết tròn
Bọn trẻ đang chơi ném tuyết.
quả cầu tuyết; cục tuyết tròn
Bọn trẻ đang chơi ném tuyết.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
quả cầu tuyết; cục tuyết tròn
quả cầu tuyết; cục tuyết tròn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.