- 雨vũ(mưa)
- 彐kệ(bàn tay cào, vốc)
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
kem sorbet; kem trái cây (không có sữa)
Tôi thích ăn kem tuyết.
kem sorbet; kem trái cây (không có sữa)
Tôi thích ăn kem tuyết.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
kem sorbet; kem trái cây (không có sữa)
kem sorbet; kem trái cây (không có sữa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.