- 雨vũ(mưa)
- 彐kệ(bàn tay cào, vốc)
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
giữ kín; ém lại; (bóng) không cho xuất hiện công khai
Những sản phẩm này đã bị cất vào kho lạnh.
(bóng) đình chỉ hoạt động (của diễn viên hay vận động viên); cho ngồi chơi xơi nước
Anh ấy bị đình chỉ vì màn trình diễn kém.
giữ kín; ém; ém quân bài (giữ lại nhân tố chủ chốt đến đúng thời điểm)
giữ kín; ém lại; (bóng) không cho xuất hiện công khai
Những sản phẩm này đã bị cất vào kho lạnh.
(bóng) đình chỉ hoạt động (của diễn viên hay vận động viên); cho ngồi chơi xơi nước
Anh ấy bị đình chỉ vì màn trình diễn kém.
giữ kín; ém; ém quân bài (giữ lại nhân tố chủ chốt đến đúng thời điểm)
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
giữ kín; ém lại; (bóng) không cho xuất hiện công khai
giữ kín; ém lại; (bóng) không cho xuất hiện công khai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã bị cất giấu rất lâu.
Anh ấy đã bị cất giấu rất lâu.