- 雨vũ(mưa)
- 令linh(lệnh, ra lệnh)
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
mua lẻ
Tôi thích mua lẻ.
mua lẻ
Cái này có thể mua lẻ không?
mua lẻ
Tôi thích mua lẻ.
mua lẻ
Cái này có thể mua lẻ không?
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
mua lẻ
mua lẻ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.