- 雨vũ(mưa)
- 令linh(lệnh, ra lệnh)
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
việc làm thời vụ; việc lặt vặt
Anh ấy làm việc vặt để kiếm tiền.
việc làm thời vụ; việc lặt vặt
Anh ấy làm việc vặt để kiếm tiền.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
việc làm thời vụ; việc lặt vặt
việc làm thời vụ; việc lặt vặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.