- 雨vũ(mưa)
- 令linh(lệnh, ra lệnh)
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
độ không; không độ
Nhiệt độ hôm nay là 0 độ.
độ không; không độ
Nhiệt độ hôm nay là 0 độ.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
độ không; không độ
độ không; không độ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.