- 雨vũ(mưa)
- 令linh(lệnh, ra lệnh)
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
rải rác; lẻ tẻ; tản mạn
Những mảnh vụn rải rác này rất khó thu thập.
rải rác; lẻ tẻ; tản mạn
Những mảnh vụn rải rác này rất khó thu thập.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
rải rác; lẻ tẻ; tản mạn
rải rác; lẻ tẻ; tản mạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.