- 雨vũ(mưa)
- 令linh(lệnh, ra lệnh)
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
phần lẻ (phần dư sau khi làm tròn xuống)
Phần lẻ của số này là bao nhiêu?
phần lẻ (phần dư sau khi làm tròn xuống)
Phần lẻ của số này là bao nhiêu?
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
phần lẻ (phần dư sau khi làm tròn xuống)
phần lẻ (phần dư sau khi làm tròn xuống)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.