- 雨vũ(mưa)
- 令linh(lệnh, ra lệnh)
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
nhóm 0 (tên cũ của nhóm khí hiếm, nay là nhóm 18)
nhóm 0 (tên cũ của nhóm khí hiếm, nay là nhóm 18)
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
nhóm 0 (tên cũ của nhóm khí hiếm, nay là nhóm 18)
nhóm 0 (tên cũ của nhóm khí hiếm, nay là nhóm 18)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.