- 雨vũ(mưa)
- 令linh(lệnh, ra lệnh)
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
lặt vặt; linh tinh; vụn vặt(kế thừa)
Anh ấy thích sưu tầm những thứ linh tinh.
lặt vặt; linh tinh(kế thừa)
Anh ấy bán một ít đồ lặt vặt.
lặt vặt; linh tinh; vụn vặt(kế thừa)
Anh ấy thích sưu tầm những thứ linh tinh.
lặt vặt; linh tinh(kế thừa)
Anh ấy bán một ít đồ lặt vặt.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
lặt vặt; linh tinh; vụn vặt
lặt vặt; linh tinh; vụn vặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.