- 雨vũ(mưa)
- 令linh(lệnh, ra lệnh)
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
năng lượng điểm không (hiệu ứng chân không cơ học lượng tử)
Năng lượng điểm không là một khái niệm trong cơ học lượng tử.
năng lượng điểm không (hiệu ứng chân không cơ học lượng tử)
Năng lượng điểm không là một khái niệm trong cơ học lượng tử.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
năng lượng điểm không (hiệu ứng chân không cơ học lượng tử)
năng lượng điểm không (hiệu ứng chân không cơ học lượng tử)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.