- 雨vũ(mưa)
- 令linh(lệnh, ra lệnh)
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
không có khuyết điểm; không tì vết
Chúng tôi theo đuổi không có khuyết điểm.
không có khuyết điểm; hoàn hảo tuyệt đối
Sản phẩm này không có khuyết điểm.
không có khuyết điểm; hoàn hảo tuyệt đối
không có khuyết điểm; không tì vết
Chúng tôi theo đuổi không có khuyết điểm.
không có khuyết điểm; hoàn hảo tuyệt đối
Sản phẩm này không có khuyết điểm.
không có khuyết điểm; hoàn hảo tuyệt đối
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Chiếc bình bị tách vỡ ra thì sẽ bị khuyết, thiếu mất một phần.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
không có khuyết điểm; không tì vết
không có khuyết điểm; không tì vết
Anh ấy là một người hoàn hảo.
Anh ấy là một người hoàn hảo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.