- 雨vũ(mưa)
- 令linh(lệnh, ra lệnh)
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
tàn tạ; rơi rụng; (bóng) tiêu điều, lưu lạc
Những bông hoa đã tàn rồi.
rải rác; lẻ tẻ; tản mạn
Lá cây rụng đầy đất.
rải rác; thưa thớt; (bóng) tàn tạ; điêu linh
Những bông hoa này rải rác.
tàn tạ; rơi rụng; (bóng) tiêu điều, lưu lạc
Những bông hoa đã tàn rồi.
rải rác; lẻ tẻ; tản mạn
Lá cây rụng đầy đất.
rải rác; thưa thớt; (bóng) tàn tạ; điêu linh
Những bông hoa này rải rác.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
tàn tạ; rơi rụng; (bóng) tiêu điều, lưu lạc
tàn tạ; rơi rụng; (bóng) tiêu điều, lưu lạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.