- 雨vũ(mưa)
- 令linh(lệnh, ra lệnh)
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
linh kiện; phụ tùng; bộ phận
Linh kiện này bị hỏng rồi.
linh kiện; phụ tùng; bộ phận
Linh kiện này bị hỏng rồi.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
linh kiện; phụ tùng; bộ phận
linh kiện; phụ tùng; bộ phận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.