- 雨vũ(mưa)
- 令linh(lệnh, ra lệnh)
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
khu Linh Lăng, thuộc thành phố Vĩnh Châu, Hồ Nam(kế thừa)
Linh Lăng là một quận của thành phố Vĩnh Châu.
khu Linh Lăng, thuộc thành phố Vĩnh Châu, Hồ Nam(kế thừa)
Linh Lăng là một quận của thành phố Vĩnh Châu.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
khu Linh Lăng, thuộc thành phố Vĩnh Châu, Hồ Nam
khu Linh Lăng, thuộc thành phố Vĩnh Châu, Hồ Nam
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.