- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Lôi Khắc Tư (tên người)
中人的名字,男性常用名rén de míngzì, nánxìng chángyòng míng
Rex là bạn của tôi.
Lôi Khắc Tư (tên người)
中人的名字,男性常用名rén de míngzì, nánxìng chángyòng míng
Rex là bạn của tôi.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Lôi Khắc Tư (tên người)
Lôi Khắc Tư (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.