- 身thân(thân thể, mình)
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
tia laser (từ vay được sử dụng ở Đài Loan)
tia laser (từ vay được sử dụng ở Đài Loan)
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
tia laser (từ vay được sử dụng ở Đài Loan)
tia laser (từ vay được sử dụng ở Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.