- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
kíp nổ; ngòi nổ
Anh ấy cẩn thận cầm kíp nổ.
kíp nổ; ngòi nổ
Anh ấy cẩn thận cầm kíp nổ.
kíp nổ; ngòi nổ
Anh ấy cẩn thận cầm kíp nổ.
kíp nổ; ngòi nổ
Anh ấy cẩn thận cầm kíp nổ.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
kíp nổ; ngòi nổ
kíp nổ; ngòi nổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.