- 火hỏa(lửa)
- 巛xuyên(dòng nước (lũ lụt))
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
thiên tai do mưa đá gây ra
Trận mưa đá này đã gây ra thiệt hại lớn.
thiên tai do mưa đá gây ra
Trận mưa đá này đã gây ra thiệt hại lớn.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
thiên tai do mưa đá gây ra
thiên tai do mưa đá gây ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.