- 雨vũ(mưa)
- 务vụ(công việc)
Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
hoa sương; hoa giá (hoa văn do sương giá tạo thành trên kính)
Sương muối Cát Lâm rất đẹp.
băng giá trên cây (hiện tượng sương đóng băng trên cành cây); sương muối
Mùa đông ở đây có sương muối rất đẹp.
hoa sương; hoa giá (hoa văn do sương giá tạo thành trên kính)
Sương muối Cát Lâm rất đẹp.
băng giá trên cây (hiện tượng sương đóng băng trên cành cây); sương muối
Mùa đông ở đây có sương muối rất đẹp.
Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
hoa sương; hoa giá (hoa văn do sương giá tạo thành trên kính)
hoa sương; hoa giá (hoa văn do sương giá tạo thành trên kính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.