- 雨vũ(mưa)
- 务vụ(công việc)
Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
đèn sương mù; đèn chống sương mù (của xe cơ giới)
Chiếc xe này có đèn sương mù.
đèn sương mù; đèn chống sương mù (của xe cơ giới)
Chiếc xe này có đèn sương mù.
Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
Ngọn đèn dùng lửa để soi sáng, âm đọc gợi từ 丁.
đèn sương mù; đèn chống sương mù (của xe cơ giới)
đèn sương mù; đèn chống sương mù (của xe cơ giới)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.