- 雨vũ(mưa)
- 务vụ(công việc)
Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
bị sương mù bao phủ; mù sương che khuất
Sương mù dày đặc bao phủ thành phố.
bị sương mù bao phủ; mù sương che phủ
Đỉnh núi bị sương mù bao phủ.
bị sương mù bao phủ; mù sương che khuất
Sương mù dày đặc bao phủ thành phố.
bị sương mù bao phủ; mù sương che phủ
Đỉnh núi bị sương mù bao phủ.
Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.
Sương mù như màn mưa mờ ảo che phủ bầu trời buổi sáng.
Ổ khóa bằng kim loại có những mắt xích nhỏ như vỏ sò nối lại với nhau.
bị sương mù bao phủ; mù sương che khuất
bị sương mù bao phủ; mù sương che khuất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.