- 雨vũ(mưa)
- 辰thần(thời giờ, sao Thần)
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
làm kinh động người xưa, chói sáng người nay [thành ngữ]
Thành tựu của anh ấy làm kinh ngạc cả người xưa và nay.
làm chấn động cổ kim; kinh thiên động địa [thành ngữ]
Thành tựu của anh ấy chấn động cổ kim.
làm kinh động người xưa, chói sáng người nay [thành ngữ]
Thành tựu của anh ấy làm kinh ngạc cả người xưa và nay.
làm chấn động cổ kim; kinh thiên động địa [thành ngữ]
Thành tựu của anh ấy chấn động cổ kim.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
làm kinh động người xưa, chói sáng người nay [thành ngữ]
làm kinh động người xưa, chói sáng người nay [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.