- 雨vũ(mưa)
- 辰thần(thời giờ, sao Thần)
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
cảm giác rung chấn; cường độ địa chấn cảm nhận được
Sau động đất có dư chấn.
cảm giác rung chấn; cường độ địa chấn cảm nhận được
Sau động đất có dư chấn.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cảm giác rung chấn; cường độ địa chấn cảm nhận được
cảm giác rung chấn; cường độ địa chấn cảm nhận được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.