- 雨vũ(mưa)
- 辰thần(thời giờ, sao Thần)
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
cấp độ địa chấn; độ lớn động đất
Trận động đất này có độ lớn bao nhiêu?
cấp độ địa chấn; độ lớn động đất
Trận động đất này có độ lớn bao nhiêu?
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
cấp độ địa chấn; độ lớn động đất
cấp độ địa chấn; độ lớn động đất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.