- 雨vũ(mưa)
- 辰thần(thời giờ, sao Thần)
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
thuốc tremorine (gây run rẩy)
thuốc tremorine (gây run rẩy)
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
thuốc tremorine (gây run rẩy)
thuốc tremorine (gây run rẩy)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.