- 雨vũ(mưa, thời tiết)
- 相tương/sương(nhìn nhau, tương hỗ)
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
sương giá; sương muối
Buổi sáng có sương giá.
sương giá; sương muối
Trên cửa sổ đóng một lớp sương.
kem (dưỡng da); sương giá
Loại kem này rất dưỡng ẩm.
sương giá; sương muối
Buổi sáng có sương giá.
sương giá; sương muối
Trên cửa sổ đóng một lớp sương.
kem (dưỡng da); sương giá
Loại kem này rất dưỡng ẩm.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
sương giá; sương muối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sương giá; phấn/kem phủ bề mặt
Trên mặt có một lớp kem.
sương giá; phấn/kem phủ bề mặt
Trên mặt có một lớp kem.