- 雨vũ(mưa, thời tiết)
- 相tương/sương(nhìn nhau, tương hỗ)
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
buổi sáng sương giá; buổi sớm có sương muối
Không khí buổi sáng sương giá rất lạnh.
buổi sáng sương giá; buổi sớm có sương muối
Không khí buổi sáng sương giá rất lạnh.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
buổi sáng sương giá; buổi sớm có sương muối
buổi sáng sương giá; buổi sớm có sương muối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.