- 雨vũ(mưa, thời tiết)
- 相tương/sương(nhìn nhau, tương hỗ)
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
que kem; cây kem
Ăn kem que vào mùa hè rất thoải mái.
que kem; cây kem
Ăn kem que vào mùa hè rất thoải mái.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
que kem; cây kem
que kem; cây kem
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.