- 雨vũ(mưa, thời tiết)
- 相tương/sương(nhìn nhau, tương hỗ)
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
sương và móc; (bóng) gian khổ thử thách
Sương xuống, thời tiết trở lạnh rồi.
sương giá; (bóng) gian khổ, khó khăn
Anh ấy đã trải qua những khó khăn.
sương và móc; (bóng) gian khổ thử thách
Sương xuống, thời tiết trở lạnh rồi.
sương giá; (bóng) gian khổ, khó khăn
Anh ấy đã trải qua những khó khăn.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
sương và móc; (bóng) gian khổ thử thách
sương và móc; (bóng) gian khổ thử thách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.