- 氵thủy(nước)
- 啇đích(gốc cây (cho âm))
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
giọt sương mù; hạt ẩm ướt trong sương
Sáng sớm, những giọt sương đọng trên lá cây.
giọt sương mù; hạt ẩm ướt trong sương
Sáng sớm, những giọt sương đọng trên lá cây.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
giọt sương mù; hạt ẩm ướt trong sương
giọt sương mù; hạt ẩm ướt trong sương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.