- 雨vũ(mưa)
- 路lộ(con đường)
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
(khẩu) lộ hàng; hở vùng nhạy cảm (núm vú hoặc bộ phận sinh dục)
Cô ấy vô tình lộ điểm rồi.
điểm sương; (khí tượng) điểm đọng sương
Điểm sương là nhiệt độ mà hơi nước trong không khí ngưng tụ thành sương.
(khẩu) lộ hàng; hở vùng nhạy cảm (núm vú hoặc bộ phận sinh dục)
Cô ấy vô tình lộ điểm rồi.
điểm sương; (khí tượng) điểm đọng sương
Điểm sương là nhiệt độ mà hơi nước trong không khí ngưng tụ thành sương.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
(khẩu) lộ hàng; hở vùng nhạy cảm (núm vú hoặc bộ phận sinh dục)
điểm sương; (khí tượng) điểm đọng sương
(khẩu) lộ hàng; hở vùng nhạy cảm (núm vú hoặc bộ phận sinh dục)
điểm sương; (khí tượng) điểm đọng sương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.