- 雨vũ(mưa)
- 路lộ(con đường)
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
vô tình để lộ của cải; hở của
Anh ấy đã để lộ tài sản, bị kẻ trộm để mắt đến.
lỡ để lộ tiền bạc; tiết lộ của cải (khi đi đường)
Anh ấy để lộ tiền nên bị cướp.
vô tình để lộ của cải; hở của
Anh ấy đã để lộ tài sản, bị kẻ trộm để mắt đến.
lỡ để lộ tiền bạc; tiết lộ của cải (khi đi đường)
Anh ấy để lộ tiền nên bị cướp.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
vô tình để lộ của cải; hở của
vô tình để lộ của cải; hở của
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.