- 雨vũ(mưa)
- 路lộ(con đường)
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
chứng thích phô bày bộ phận sinh dục; bệnh khoe thân
Chứng lộ âm phích là một loại bệnh tâm lý.
chứng thích phơi bày bộ phận sinh dục nơi công cộng; exhibitionism
Chứng phô dâm là một loại bệnh tâm lý.
chứng thích phô bày bộ phận sinh dục; bệnh khoe thân
Chứng lộ âm phích là một loại bệnh tâm lý.
chứng thích phơi bày bộ phận sinh dục nơi công cộng; exhibitionism
Chứng phô dâm là một loại bệnh tâm lý.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
chứng thích phô bày bộ phận sinh dục; bệnh khoe thân
chứng thích phô bày bộ phận sinh dục; bệnh khoe thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.