- 雨vũ(mưa)
- 路lộ(con đường)
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
lộ ra đuôi cáo; lộ bản chất thật [thành ngữ]
Anh ta đã lộ tẩy rồi.
lộ tẩy; để lộ sơ hở
lộ ra đuôi cáo; lộ bản chất thật [thành ngữ]
Anh ta đã lộ tẩy rồi.
lộ tẩy; để lộ sơ hở
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
lộ ra đuôi cáo; lộ bản chất thật [thành ngữ]
lộ ra đuôi cáo; lộ bản chất thật [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.