- 青thanh(màu xanh, trong sáng)
- 争tranh(tranh giành)
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
tĩnh lực học
Tĩnh lực học là một nhánh của cơ học.
tĩnh lực học
Tĩnh lực học là một nhánh của cơ học.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
tĩnh lực học
tĩnh lực học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.