- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
không theo xu hướng chính thống; phi chủ lưu; (lóng) dị biệt; lập dị
Anh ấy thích nhạc alternative.
phi chủ lưu; ngoài xu hướng chính thống; (khẩu) dị biệt; lập dị
Anh ấy thích nhạc phi chủ lưu.
không theo xu hướng chính thống; phi chủ lưu; (lóng) dị biệt; lập dị
Anh ấy thích nhạc alternative.
phi chủ lưu; ngoài xu hướng chính thống; (khẩu) dị biệt; lập dị
Anh ấy thích nhạc phi chủ lưu.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
không theo xu hướng chính thống; phi chủ lưu; (lóng) dị biệt; lập dị
không theo xu hướng chính thống; phi chủ lưu; (lóng) dị biệt; lập dị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.