- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
không ai xứng hơn bạn; chỉ có thể là bạn [thành ngữ]
Cơ hội này là của riêng bạn.
không ai xứng đáng hơn bạn; chỉ có bạn mới là người đó [thành ngữ]
Công việc này là dành cho bạn.
không ai xứng đáng hơn bạn; chỉ có bạn mới xứng [thành ngữ]
không ai xứng hơn bạn; chỉ có thể là bạn [thành ngữ]
Cơ hội này là của riêng bạn.
không ai xứng đáng hơn bạn; chỉ có bạn mới là người đó [thành ngữ]
Công việc này là dành cho bạn.
không ai xứng đáng hơn bạn; chỉ có bạn mới xứng [thành ngữ]
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Chữ 你 là một người đứng trước mặt bạn, chính là 'bạn' vậy.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Chữ 你 là một người đứng trước mặt bạn, chính là 'bạn' vậy.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
không ai xứng hơn bạn; chỉ có thể là bạn [thành ngữ]
không ai xứng hơn bạn; chỉ có thể là bạn [thành ngữ]
Giải thưởng này chỉ có bạn xứng đáng.
không ai xứng hơn bạn; chỉ có bạn mới phù hợp
Công việc này chỉ có bạn mới làm được.
Giải thưởng này chỉ có bạn xứng đáng.
không ai xứng hơn bạn; chỉ có bạn mới phù hợp
Công việc này chỉ có bạn mới làm được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.