- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
ngoài đảng; phi đảng
Anh ấy là một người không đảng phái.
ngoài đảng; phi đảng
Anh ấy là một người không đảng phái.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Đảng là nhóm người cùng tôn một anh cả lên địa vị cao nhất.
ngoài đảng; phi đảng
ngoài đảng; phi đảng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.