- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
vùng phi quân sự
Khu phi quân sự là biểu tượng của hòa bình.
vùng phi quân sự
Khu phi quân sự là biểu tượng của hòa bình.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
vùng phi quân sự
vùng phi quân sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.