- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
người Phi-li-tin (dân tộc định cư ở bờ biển phía nam Palestine vào thế kỷ 12 TCN)
Người Philistine là một dân tộc cổ đại.
người Phi-li-tin (dân tộc định cư ở bờ biển phía nam Palestine vào thế kỷ 12 TCN)
Người Philistine là một dân tộc cổ đại.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người Phi-li-tin (dân tộc định cư ở bờ biển phía nam Palestine vào thế kỷ 12 TCN)
người Phi-li-tin (dân tộc định cư ở bờ biển phía nam Palestine vào thế kỷ 12 TCN)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.