- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
người phụ nữ chưa chồng nhưng không còn trinh
Cô ấy là một người phụ nữ không còn trinh tiết.
người phụ nữ chưa chồng nhưng không còn trinh
Cô ấy là một người phụ nữ không còn trinh tiết.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
người phụ nữ chưa chồng nhưng không còn trinh
người phụ nữ chưa chồng nhưng không còn trinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.