- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
không phân lớp; phi tầng trạng
Loại đá này không phân tầng.
không phân lớp; phi tầng trạng
Loại đá này không phân tầng.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
không phân lớp; phi tầng trạng
không phân lớp; phi tầng trạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.