- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
rất nhiều; nhiều lắm
Tôi rất nhiều lần cảm ơn bạn.
rất nhiều; vô số
Người ở đây rất đông.
rất nhiều; nhiều lắm
Tôi rất nhiều lần cảm ơn bạn.
rất nhiều; vô số
Người ở đây rất đông.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Chiếc khăn vải luôn được trân trọng, tượng trưng cho điều thường dùng hằng ngày.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
rất nhiều; nhiều lắm
rất nhiều; nhiều lắm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.